Năm Nhà máy (triệu kWh)
 Đa Siat Đa Dâng 2  Đa M’bri Tổng cộng
2011 64,660  160,589     
2012 67,054  173,000     
2013  64,262   197,548     
2014 69,818 214,592 378,459 662,869

2015

63,753    169,608   357,788  591,149

2016

64,004 154,27 339,546 557,820

2017

76,467

225,941 405,949 708,357

2018

73,587

196,104  366,839  636,530

10/2019

52,319

143,005 298,856 494,180

 DOANH THU CÁC NĂM

Năm

 

Nhà máy

Đa Siat

Đa Dâng 2

Đa M'bri

Tổng cộng

2011

47,982

107,459

 

155,441

2012

58,188

118,972

 

177,160

2013

59,311

134,784

 

194,095

2014

62,268

157,738

 376,437

596,443

2015

68,595

 128,761 

  393,504 

590,86

2016

 68,194

  115,971

  329,465

 513,630

2017

82,453

166,863

374,371

623,687

2018

82,3 

162

376 

620,3

10/2019

59,441

127,749

352,608

539,798

Thư viện ảnh
Video clip
Thống kê truy cập

2.327.229Lượt truy cập

878Hôm nay

17 Đang truy cập

Thông tin nhà máy Đa Siat

Công trình Thuỷ điện Đa Siat được xây dựng trên dòng chính suối Đa Siat, một nhánh bờ trái sông Đồng Nai, Cửa suối Đa Siat ở hạ lưu công trình thủy điện Đồng Nai 3 & 4 và thượng lưu công trình thủy điện Đồng Nai 5, địa điểm dự án tại thôn 3 thị xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng, cách thị xã Bảo Lộc 70km theo đường bộ.

Thủy điện ĐaSiat được khởi công xây dựng từ tháng 6 năm 2005 có công suất lắp đặt 13,5MW với 2 tổ máy (2x6,75MW) Sản lượng điện khoảng 60 triệu kWh/năm. Nhà máy bán điện thông qua đường dây 22kV 2 mạch dài 22km được đấu vào thanh cái 22kV tại trạm 110/22KV Đăk Nông

Các thông số kỹ thuật chính:

  • Đập dâng và đập tràn: kết cấu bê tông trọng lực (cao 18,3m, dài 109 m), tràn tự do.

  • Hồ chứa: có dung tích 0,462 triệu m3, điều tiết ngày đêm.

  • Đường hầm dẫn nước: đường kính trong 2,3 m, chiều dài 2.307 m.

  • Đường ống áp lực: bằng thép, đường kính1,5 m, chiều dài 584m, cột nước cao 265m.

  • Đường dây tải điện: đường dây 22 kV mạch kép, chiều dài 22km đấu nối vào trạm biến áp 110/35/22 kV Đăk Nông.

  • Số tổ máy: 2.

  • Công suất máy phát: 2x6,75 MW.

  • Loại Turbine: Francis trục ngang.

  • Lưu lượng định mức qua 2 tổ máy: 6,64 m3/s.

  • Trạm biến áp: loại ngoài trời 6,3/22 Kv

IMG_0020.JPG


Xem Nhà máy Đa Siat ở bản đồ lớn hơn