Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 02/2026 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2025 | Năm 2026 | Chênh lệch giữa 2026 và 2025 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 2 | Luỹ kế đến tháng 2 | Tháng 2 | Luỹ kế đến tháng 2 | Tháng 2 | Luỹ kế đến tháng 2 | |||
| A | Nhà máy Đa Siat | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 1,745 | 4,532 | 2,325 | 5,894 | 0,580 | 1,362 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 4,469 | 9,400 | 4,983 | 10,345 | 0,514 | 0,945 |
| B | Nhà máy Đa Dâng 2 | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 4,707 | 13,980 | 5,729 | 18,632 | 1,022 | 4,652 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 4,110 | 11,996 | 4,963 | 15,963 | 0,853 | 3,967 |
| C | Nhà máy Đa M'bri | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 11,330 | 21,496 | 14,308 | 31,601 | 2,978 | 10,105 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 13,105 | 24,665 | 17,031 | 39,601 | 3,926 | 14,936 |
| D | Tổng các nhà máy | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 17,782 | 40,008 | 22,362 | 56,127 | 4,580 | 16,119 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 21,684 | 46,061 | 26,977 | 65,909 | 5,293 | 19,848 |