Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 03/2026 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2025 | Năm 2026 | Chênh lệch giữa 2026 và 2025 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 3 | Luỹ kế đến tháng 3 | Tháng 3 | Luỹ kế đến tháng 3 | Tháng 3 | Luỹ kế đến tháng 3 | |||
| A | Nhà máy Đa Siat | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 1,545 | 6,077 | 2,141 | 8,035 | 0,596 | 1,958 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 4,176 | 13,576 | 4,569 | 14,914 | 0,393 | 1,338 |
| B | Nhà máy Đa Dâng 2 | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 4,078 | 18,058 | 8,282 | 26,914 | 4,204 | 8,856 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 3,583 | 15,579 | 7,171 | 23,134 | 3,588 | 7,555 |
| C | Nhà máy Đa M'bri | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 13,335 | 34,831 | 16,877 | 48,478 | 3,542 | 13,647 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 14,056 | 38,721 | 21,120 | 60,721 | 7,064 | 22,000 |
| D | Tổng các nhà máy | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 18,958 | 58,966 | 27,300 | 83,427 | 8,342 | 24,461 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 21,815 | 67,876 | 32,860 | 98,769 | 11,045 | 30,893 |