Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 05/2026 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2025 | Năm 2026 | Chênh lệch giữa 2026 và 2025 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 5 | Luỹ kế đến tháng 5 | Tháng 5 | Luỹ kế đến tháng 5 | Tháng 5 | Luỹ kế đến tháng 5 | |||
| A | Nhà máy Đa Siat | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 3,559 | 11,004 | 3,173 | 12,682 | (-0,386) | 1,678 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 6,252 | 23,644 | 5,939 | 24,995 | (-0,313) | 1,351 |
| B | Nhà máy Đa Dâng 2 | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 17,768 | 43,196 | 12,764 | 46,550 | (-5,004) | 3,354 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 14,744 | 31,529 | 11,007 | 40,130 | (-3,737) | 8,601 |
| C | Nhà máy Đa M'bri | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 24,717 | 73,517 | 6,495 | 72,387 | (-18,222) | (-1,130) |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 28,798 | 80,280 | 8,188 | 87,189 | (-20,610) | 6,909 |
| D | Tổng các nhà máy | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 46,044 | 127,717 | 22,432 | 131,619 | (-23,612) | 3,902 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 50,132 | 140,946 | 25,134 | 152,314 | (-24,998) | 11,368 |