Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 06/2026 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2025 | Năm 2026 | Chênh lệch giữa 2026 và 2025 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 6 | Luỹ kế đến tháng 6 | Tháng 6 | Luỹ kế đến tháng 6 | Tháng 6 | Luỹ kế đến tháng 6 | |||
| A | Nhà máy Đa Siat | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 7,685 | 18,689 | 4,560 | 17,242 | (-3,125) | (-1,447) |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 9,842 | 33,486 | 7,187 | 32,182 | (-2,655) | (-1,304) |
| B | Nhà máy Đa Dâng 2 | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 19,508 | 62,704 | 15,104 | 61,654 | (-4,404) | (-1,050) |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 16,299 | 53,321 | 13,033 | 53,163 | (-3,266) | (-0,158) |
| C | Nhà máy Đa M'bri | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 39,177 | 112,694 | 18,562 | 90,949 | (-20,615) | (-21,745) |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 37,688 | 117,968 | 23,218 | 110,407 | (-14,470) | (-7,561) |
| D | Tổng các nhà máy | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 66,370 | 194,087 | 38,226 | 169,845 | (-28,144) | (-24,242) |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 63,829 | 204,775 | 43,438 | 195,752 | (-20,391) | (-9,023) |